Thang Máy Gia Đình
Thang máy gia đình đang được ưu chuộng vì mang lại tính thẩm mỹ sang trọng cho ngôi nhà, thân thiện với mọi thành viên trong gia đình, giúp dễ dàng di chuyển, đi lại với đa dạng kích thước tải trọng. Thang máy gia đình chỉ cần điện áp tiêu chuẩn 220v, tiêu thụ năng lượng thấp chỉ 1.1kW. Để đáp ứng nhu cầu cá nhân, Fuji cung cấp dịch vụ thiết kế thang máy gia đình độc quyền, phù hợp với căn nhà của khách hang, nâng cao giá trị tổng thể. Khi khách hàng lắp đặt thang máy gia đình thì khách hàng không cần đào hố thang máy đặc biệt, giúp giảm thiểu tác động lên công trình, lắp đặt nhanh chóng và thuận tiện, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí khi lắp đặt thang.
- Thang máy cho biệt thự
- Thang máy cho toà nhà nhỏ
- Thang máy cho nhà phố
- Tải trọng
260kg, 320kg, 400kg, 450kg
- Tốc độ
0.25m/s, 0.3m/s, 0.4m/s, 0.5m/s, 0.6m/s, 0.75m/s, 1.0m/s
- Số điểm dừng
Từ 2 đến 8 tầng
- Số người
Từ 1 đến 8 người
- Loại thang
Phòng máy nhỏ hoặc không có phòng máy
- Tính năng
- Model
- Thông số kích thước
- Vận hành êm ái, yên tĩnh
Các bộ phận như động cơ, tăng tốc, xích và máy kéo được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng châu Âu, với biên độ truyền tải tối thiểu, đảm bảo tuổi thọ dài lâu.
- An toàn và đảm bảo chất lượng
Bố trí phòng máy hợp lý giữ không gian bảo trì đủ rộng. Các bộ phận đã được kiểm định chất lượng an toàn, đảm bảo hoạt động ổn định của thang máy.
- Hệ thống chiếu sáng tự động
Sử dụng công nghệ chiếu sáng tự động cho cabin, tự động tắt và bật đèn khi cần thiết, giúp tiết kiệm năng lượng.
Thang Máy Gia Đình FJ-V04
- Trần cabin: Inox sợi nhuyễn kết hợp dải đèn âm trần
- 3 vách xung quanh: Kính cường lực nhiều lớp Inox 304 sợi nhuyễn
- Vách trước/Cửa tầng: Inox 304 sợi nhuyễn
- Tay vịn: Inox sợi nhuyễn, dạng tròn
- Sàn cabin: PVC tiêu chuẩn (đá cẩm thạch)
Thang Máy Gia Đình FJ-V05
- Trần cabin: Inox gương vàng, tấm đỉnh acrylic
- Cabin: Ván ép gỗ hoa văn gương
- Sàn cabin: PVC tiêu chuẩn (đá cẩm thạch)
Thang Máy Gia Đình FJ-V06
- Trần cabin: Inox kết hợp dải đèn âm trần
- Vách sau: Đá cẩm thạch
- Vách sau phụ/Vách bên phụ/Vách trước/Cửa tầng: Inox 304
- Vách bên chính: Inox gương 304
- Tay vịn: Inox sợi nhuyễn, dạng tròn
- Sàn cabin: PVC tiêu chuẩn (đá cẩm thạch)
| Số người | Tải trọng (kg) | Tốc độ (m/s) | Kích thước cabin (mm) C.W×C.D× D.H | Kích thước cửa tầng (kiểu mở 2P-CO) (mm) D.W× D.H | Kích thước hố thang (mm) | ||
| H.W× H.D | HR.H (mm | PIT (mm) | |||||
| 3 | 260 | 0.25-1.0 | 800×1150×2200 | 700×2000 (Kiểu SO) | 1400×1500 | 3500 | 800 |
| 4 | 320 | 0.25-1.0 | 950×1300×2200 | 700×200 | 1600×1600 | 3500 | 800 |
| 5 | 400 | 0.25-1.0 | 1200×1300×2200 | 800×2000 | 1850×1600 | 3500 | 800 |
Thang máy có phòng máy là gì?
Thang máy có phòng máy là dòng thang máy có riêng một phòng máy ở trên nóc trên cùng của thang để đặt động cơ máy kéo thang hoặc hệ thống thuỷ lực. Thang máy có phòng máy thường được sử dụng trong các trung tâm thương mại và toà nhà cao tầng, nơi cần hệ thống thang máy được lắp đặt bên trong phòng máy.
Đối với thang máy gia đình và thang máy cá nhân, nên chọn thang máy có phòng máy hay thang máy không phòng máy?
Đối với biệt thự, nhà phố có không gian hạn chế hoặc các tòa nhà thương mại thấp tầng, chúng ta nên lựa chọn dòng thang máy gia đình không có phòng máy. Thang máy không có phòng máy có thể được lắp đặt linh hoạt, dễ dàng, cải thiện việc sử dụng không gian và tiết kiệm chi phí tiêu thụ điện năng và phí bảo trì thang máy.
- Cung cấp trải nghiệm an toàn và thoải mái cho hàng chục triệu người dùng ở hơn 70 quốc gia trên toàn cầu.
- Đội ngũ chuyên nghiệp cung cấp dịch vụ thiết kế, sản xuất và lắp đặt theo yêu cầu.
- Các kế hoạch dịch vụ và bảo trì có sẵn sau khi lắp đặt.
- Có nhiều loại thang máy đa dạng và khách hàng có thể tùy chọn thiết kế phù hợp với nhu cầu và ngôi nhà của bạn.