Bộ lọc dầu xi lanh kép

Bộ lọc dầu xi lanh kép
Tải về
Ứng dụng

Bộ lọc dầu xi lanh kép SPL được thiết kế để lọc dầu bôi trơn và các loại dầu nhiên liệu sử dụng trong động cơ diesel hàng hải và động cơ diesel cố định.

Đặc tính
  • Bộ lọc dầu xi lanh kép có một diện tích lọc lớn giúp thấm dầu tốt hơn và áp suất thấp hơn.
  • Các bộ lọc dầu được dễ dàng duy trì và không yêu cầu làm sạch thường xuyên.
  • Được trang bị với bộ chỉ số tắc nghẽn áp suất vi sai, chênh lệch áp suất sẽ được hiển thị liên tuc. Khi đạt đến giá trị nhất định, máy sẽ tự động nhắc nhở làm sạch.
Thông số của bộ lọc dầu xi lanh kép SPL15, SPL20, SPL25, SPL32 và SPL40
LOẠI Đường kính danh nghĩa (mm) Kiểu lắp Kích thước khung (mm) Khoảng cách tháo gỡ (mm) Kích thước kết nối của ống (mm) Kích thước lắp ráp của ống (mm) Kích thước lắp ráp của mặt đáy Khối lượng tịnh (Kg)

DN
H B L H1 D D0 C h L3 B1 H2 h1 L1 L2 b R n d1
SPL15 15 C 328 180 196 260 M30X2 CB500-75 38 55 88 155 291 45 166 80 12 16 4 12 9.5
SPL20 20 C 310 207 260 230 M33X2 CB500-75 34 65 90 177 258 90 230 100 12 15 4 15 11.5
SPL25 25 D 315 323 230 270 M39X2 CB500-75 34 65 90 185 265 70 156
12 15 2 16.5 12
C 205 260 177 50 230 100 4
SPL32 32 D 380 232 200 330 60X60 38 34 65 96 187 330 70 170
12 15 2 16.5 12
C 207 260 175 50 230 100 4
SPL40 40 C 462 261 314 360 60X60 45 43 70 110 224 363 100 274 130 15 20 4 17 22
Chú ý: Khi lắp đặt, phần D được treo còn phần C đặt bên cạnh. Chỉ số cảnh báo tắc nghẽn áp suất vi sai có thể dao động.
Thông số của bộ lọc dầu xi lanh kép SPL50, SPL65 và SPL80.
LOẠI Đường kính danh nghĩa (mm) Kiểu lắp Kích thước khung (mm) Khoảng cách tháo gỡ (mm) Kích thước kết nối của đường ống (mm) Kích thước gắn của ống (mm) Kích thước gắn của mặt đáy (mm) Khối lượng tịnh (Kg)



H B L H1 D D0 C H L3 B1 H2 h1 L1 L2 b R n d1
SPL50 50 X 447 425 410 425 86X86 57 220 90 140 355 422
260 210 18 25 4 20 85
C 400 355 412 92 350 130
SPL65 65 X 580 453 410 535 100X100 70 365 105 160 375 527
260 210 20 25 4 20 120
C 423 370 517 112 350 150
SPL80 80 X 780 541 492 660 116X116 89 443 124 190 456 650
350 270 20 25 4 22 165
Chú ý: Đối với phần lắp đặt, X đặt bên dưới trong khi C đặt ở bên. SPL 80 được trang bị hệ thống nâng (Hình 1). Chỉ báo tắc nghẽn áp suất vi sai có thể dao động.
Các thông số cho bộ lọc dầu xi lanh kép SPL100 và SPL 125
LOẠI Đường kính danh nghĩa (mm) Kích thước khung (mm) Khoảng cách tháo gỡ (mm) Kích thước kết nối của đường ống (mm) Kích thước gắn của ống (mm) Kích thước gắn của mặt đáy (mm) Khối lượng tịnh (Kg)

DN H B L H1 D D0 C h B1 L3 H2 L1 L2 b R n d1
SPL100 100 765 847 560 660 190 108 336 200 687 300 640 500 330 20 32 4 22 370
SPL125 125 850 900 605 760 215 133 420 225 732 340 730 540 370 20 32 4 22 420
Chú ý: Tiêu chuẩn cho mặt bích là GB573. Chỉ báo tắc nghẽn áp suất vi sai có thể dao động.
Các thông số kỹ thuật cho bộ lọc dầu xi lanh kép SPL150 và SPL200
LOẠI Đường kính danh nghĩa (mm) Kích thước khung (mm) Khoảng cách tháo gỡ (mm) Kích thước kết nối của đường ống (mm) Kích thước gắn của ống (mm) Kích thước gắn của mặt đáy (mm) Khối lượng tịnh (Kg)

DN H B L H1 D D0 C h B1 L3 H2 L1 L2 b R n d1
SPL150 150 890 1000 990 790 240 159 380 250 825 400 760 750 460 30 32 4 22 680
SPL200 200 1058 1155 1180 945 310 219 450 315 960 440 910 920 520 30 40 4 24 800
Chú ý: Tiêu chuẩn cho mặt bích là GB573-65. Có 3 đơn vị của phần tử lọc cho DN150 và 4 đơn vị của phần tử lọc cho DN200. Chỉ báo tắc nghẽn áp suất vi sai có thể dao động.

Sản phẩm liên quan
Bộ lọc diesel, bộ lọc hàng hải, bộ lọc nhiên liệu

Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn