Ống Co Nhiệt Cách Điện Một Lớp
Tải về
Ống Co Nhiệt Cách Điện Một Lớp, RSFR-HT(2X)
Model: RSFR-HT(2X)
Ống co nhiệt chống cháy 150℃
RSFR-HT(2X) là ống co nhiệt có khả năng chống cháy cao, được sử dụng phổ biến để cách điện và bảo vệ sợi cáp, đồng thời giảm áp lực cho các đầu nối và mối nối. Loại ống co nhiệt cách điện một lớp này phù hợp sử dụng cho các môi trường yêu cầu chống mài mòn và kháng dung môi tốt.
Đặc Tính
- Tỷ lệ co: 2:1
- Chống cháy
- Bền, không bị hao mòn trong chất lỏng và dung môi thông thường
- Đạt tiêu chuẩn UL
- Nhiệt độ hoạt động: -55℃~150℃
- Nhiệt độ co hoàn toàn: ≥135℃
- Tiêu chuẩn: RoHS
- Cách điện
- Giảm áp lực cho đầu nối và mối nối
- Chống hư hỏng và mài mòn cơ học
- Chống ẩm và ăn mòn
- Cuộn cố định dây
- Buộc bọc dây cáp
| Tính chất | Phương pháp thử nghiệm | Hiệu suất |
| Độ bền kéo (MPa) | ASTM D 2671 | ≥10.4 |
| Độ giãn giới hạn (%) | ASTM D 2671 | ≥200 |
| Độ bền kéo sau khi lão hóa nhiệt (MPa) | 180℃×168h | ≥7.3 |
| Độ giãn giới hạn sau khi lão hóa nhiệt (%) | 180℃×168h | ≥100% |
| Sự ăn mòn | UL 224 | Thông qua |
| Tính bắt lửa | Phương pháp ASTM D 2671 C | VW-1 |
| Điện áp định mức | UL 224, 2500V, 60s | Không gặp sự cố |
| Sốc nhiệt | UL 224,250℃×4h | Không có vết nứt, chảy hoặc rò rỉ |
| Trong nhiệt độ lạnh | UL 224, -30℃×1h | Không bể |
| Độ bền điện môi (kV/mm) | ASTM D 149 | ≥15 |
| Điện trở suất (Ω.cm) | ASTM D 876 | ≥1014 |
| Hấp thụ nước (%) | UL224 | ≤0.5 |
| Size | Trước khi khò | Sau khi khò | Quy cách đóng gói | ||
| inch | mm | Đường kính trong (mm) | Đường kính trong, max (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài tiêu chuẩn (m/ống) |
| 3/64 | 1.2 | ≥1.20 | 0.6 | ≥0.33 | 200 |
| 1/16 | 1.6 | ≥1.60 | 0.8 | ≥0.33 | 200 |
| 3/32 | 2.4 | ≥2.40 | 1.2 | ≥0.44 | 200 |
| 1/8 | 3.2 | ≥3.2 | 1.6 | ≥0.44 | 200 |
| 3/16 | 4.8 | ≥4.80 | 2.4 | ≥0.44 | 100 |
| 1/4 | 6.4 | ≥6.4 | 3.2 | ≥0.56 | 100 |
| 5/16 | 7.9 | ≥7.9 | 4.0 | ≥0.56 | 100 |
| 3/8 | 9.5 | ≥9.5 | 4.8 | ≥0.56 | 100 |
| 1/2 | 12.7 | ≥12.7 | 6.4 | ≥0.56 | 100 |
| 5/8 | 15.9 | ≥15.9 | 8.0 | ≥0.69 | 100 |
| 3/4 | 19.1 | ≥19.1 | 9.5 | ≥0.69 | 100 |
| 1 | 25.4 | ≥25.4 | 12.7 | ≥0.77 | 50 |
| 1-1/4 | 31.8 | ≥31.8 | 15.9 | ≥0.87 | 50 |
| 1-1/2 | 38.1 | ≥38.1 | 19.1 | ≥0.87 | 50 |
| 2 | 50.8 | ≥50.8 | 25.4 | ≥0.97 | 25 |
| 3 | 76.2 | ≥76.2 | 38.1 | ≥1.17 | 25 |
| 4 | 101.6 | ≥101.6 | 50.8 | ≥1.17 | 25 |
| 5 | 127 | ≥127 | 63.5 | ≥1.17 | 25 |
| 6 | 152.4 | ≥152.4 | 76.2 | ≥1.17 | 25 |