Máy cấy lúa đẩy tay 2ZF-4B(A)
Tải về
Đặc điểm của máy
- Công suất lớn :Sử dụng động cơ xăng công suất cao mới của American B&S, công suất mạnh, tiết kiệm nhiên liệu.
- Bộ phận đưa cây trải qua quá trình cải tiến, đã đạt được độ chính xác và tin cậy trong quá trình sử dụng.
- Tính thích ứng cao, rộng rãi : với lượng đưa cây ngang 14, 18, 20
- Hiệu suất cao : Sử dụng bánh xe có đường kính lớn, dễ dàng di chuyển trên bề mặt đất ruộng, giúp nâng cao hiệu quả làm việc.
Thông số
| Model | 2ZF-4B | ||
| Kiểu kết cấu | 2 bánh xe và 3 tấm xốp | ||
| Loại bánh xe/ Đường kính (mm) | Bánh xe cao su/Φ660 | ||
| Cơ chế hoạt động | Cơ chế tay quay | ||
| Kích thước (L×W×H) (mm) | 2410×1480×900 | ||
| Tổng trọng lượng (kg) | 176 | ||
| Động cơ | Model | động cơ xăng 4 hành trình B&S 1062 | |
| Công suất định mức/Tốc độ quay định mức (kW)/rpm(r/phút) | 2.68/3600 | ||
| Chuyển động sang số | Tiến: 2 nấc Lùi: 1 nấc | ||
| Lượng tiêu thụ nhiên liệu (kg/hm²) | ≤4.63 | ||
| Năng lực làm việc | Năng suất (hm²/h) | 0.11-0.25 | |
| Tốc độ làm việc (km/h)( tỷ lệ trượt 12%) | 1.15-3.78 | ||
| Tốc độ di chuyển trên đường (km/h) | ≤4.25 | ||
| Độ sâu cấy (mm) | 10-35 | ||
| Mật độ cấy | Số hàng | 4 | |
| Khoảng cách hàng (mm) | 300 | ||
| Lượng đưa cây ngang (mm/lần) | 20/14 14/20 15.5/18 | ||
| Lượng đưa cây dọc (mm) | 8-17 (10 nấc) | ||
| Số lượng cây mỗi gốc | 3-5 (Có thể điều chỉnh) | ||
| 1 | Số lượng gốc (Mỗi 3.3m2) | 83 75 66 | |
| Khoảng cách trong hàng (giữa gốc với gốc) (mm) | 126 140 157 | ||
| 2 | Số lượng gốc (Mỗi 3.3m2) | 52 47 42 | |
| Khoảng cách trong hàng (giữa gốc với gốc) (mm) | 194 216 240 | ||
| Điều kiện cây giống | Kiểu cây giống | Cây giống có bầu đất | |
| Chiều cao cây giống (mm) | 100-250 | ||
| Tuổi thọ lá | 2-4.5 | ||