Polyphenylene Sulfide đặc biệt (PPS)

Polyphenylene Sulfide đặc biệt (PPS)
Polyphenylene Sulfide đặc biệt (PPS)
Polyphenylene Sulfide đặc biệt (PPS)
Tải về
Tấm phim PPS Cast

Sau khi được sàng lọc tỉ mỉ, nguyên liệu thô PPS được trải qua quá trình nấu chảy và làm nguội để tạo thành màng đúc PPS. Màng đúc PPS có nhiều đặc tính nổi trội như khả năng chịu nhiệt, chống cháy, hấp thụ nước tối thiểu, cách nhiệt và chống ăn mòn tốt.

Đặc tính
  • Khả năng kết dính tốt với sợi thủy tinh/sợi carbon: PPS đặc biệt có tính năng cao được lựa chọn để cải thiện lực kết dính với sợi thủy tinh/sợi carbon;
  • Khả năng chống ăn mòn cao: chóng bào mòn với hầu hết các tác nhân ăn mòn như axit, kiềm, muối và dung môi hữu cơ.
  • Tính đồng nhất tuyệt vời: độ dày của màng đúc có thể dao động trong khoảng nhất định để đáp ứng các yêu cầu về tính đồng nhất của khách hàng đối với các ứng dụng màng mỏng;
  • Khả năng chịu nhiệt cao: nhiệt độ sử dụng dài hạn lên tới 180℃ và nhiệt độ ngắn hạn lên tới 230℃.
  • Đặc tính cơ bản
    Bậc Hạng mục Đơn vị Trị giá
    MC1120 Độ dày trung bình μm 120±3
    Chiều rộng mm 1205±5
    Sức căng Mpa 40-65
    MC1060 Độ dày trung bình μm 60±3
    Chiều rộng mm 1205±5
    Sức căng Mpa 40-65

    Ống dẫn nhiệt PPS

    Ống dẫn nhiệt PPS là một loại vật liệu tổng hợp đặc biệt được cấu thành giữa nhựa nền PPS có tính năng cao và nhiều chất phụ gia khác. Ống dẫn nhiệt PPS có trọng lượng nhẹ và khả năng chịu nhiệt tốt. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn và và có độ bền cơ học vượt trội. Ngoài ra, ống dẫn nhiệt PPS với đường kính đồng nhất và hai mặt trong ngoài đều nhẵn nên rất dễ sử dụng và kiểm soát.

    Đặc tính
  • Khả năng dẫn nhiệt tuyệt vời: độ dẫn nhiệt toàn diện cao tới 4 W/ (m * K);
  • Độ chống ăn mòn cao: chịu được hầu hết các nguyên tố hóa học như axit, kiềm, muối và dung môi hữu cơ;
  • Chịu nhiệt tốt: nhiệt độ sử dụng dài hạn lên tới 180℃ và nhiệt độ ngắn hạn lên tới 230℃.
  • Có thể tái chế và tái sử dụng.
  • Đặc tính cơ bản
    Bậc Hạng mục Đơn vị Trị giá
    19/15 Đường kính ngoài mm 19±0.2
    Đường kính trong mm 1200±20
    Chiều dài m ≤10
    Áp suất vỡ thủy lực MPa >1.5
    25/20 Đường kính ngoài mm 25±0.2
    Đường kính trong mm 20±0.2
    Chiều dài m ≤10
    Áp suất vỡ thủy lực MPa >1.5

    Dây cước PPS

    Dây cước PPS được sản xuất thông qua quá trình ép đùn, kéo và tạo nhiệt nóng chảy. Sản phẩm có thể được tùy chỉnh về đường kính dây tóc và tính chất cơ học sao cho phù hợp và đáp ứng được các yêu cầu cụ thể của khách hàng.

    Đặc tính
  • Đường kính dây tóc đồng nhất: đường kính thay đổi không đáng kể, mang lại độ chính xác cao khi lọc;
  • Tính chất cơ học ưu việt: độ bền kéo và độ dai của dây cước PPS có thể điều chỉnh theo yêu cầu của khách hàng;
  • Khả năng chịu nhiệt vượt trội: nhiệt độ sử dụng dài hạn lên tới 170℃ và nhiệt độ ngắn hạn lên tới 200℃.
  • Đặc tính cơ bản
    Bậc Hạng mục Đơn vị Trị giá
    0.20mm Đường kính sợi mm 0.20±0.007
    Sức căng cN/dtex ≥3.85
    Độ giãn dài khi đứt % 20-35
    0.30mm Đường kính sợi mm 0.30±0.01
    Sức căng cN/dtex ≥3.35
    Độ giãn dài khi đứt % 20-35
    0.50mm Đường kính sợi mm 0.50±0.01
    Sức căng cN/dtex ≥3.05
    Độ giãn dài khi đứt % 25-40
    0.90mm Đường kính sợi mm 0.90±0.02
    Sức căng cN/dtex ≥2.70
    Độ giãn dài khi đứt % 25-40
    Sản phẩm liên quan
    Thông tin phản hồi
    Các sản phẩm khác
    gửi tin nhắn
    gửi tin nhắn