Máy Trộn Màu Trọng Lượng

Máy Trộn Màu Trọng Lượng
Máy Trộn Màu Trọng Lượng
Máy Trộn Màu Trọng Lượng
Tải về
SGD

Máy trộn màu trọng lượng tự động định lượng và trộn masterbatch, phụ gia và vật liệu mới

Máy trộn màu trọng lượng là một thiết bị phụ trợ quan trọng trong ngành nhựa, được thiết kế để định lượng chính xác masterbatch màu và các phụ gia. Máy cung cấp các model khác nhau với công suất đầu ra từ 0.04 đến 60 kg/giờ, phù hợp với nhu cầu sản xuất đa dạng, với tỷ lệ giảm động cơ 38:1 và đường kính vít là 12, 16, 20, và 30 mm. Để đảm bảo tỷ lệ thêm màu ổn định, máy trộn tỷ lệ hỗ trợ chế độ máy ép, cho phép đồng bộ dễ dàng với tốc độ của vít máy ép. Ngoài ra, máy có thể được kết hợp với bộ nạp liệu áp lực dương để bổ sung vật liệu tự động. Điều này rất phù hợp với các ứng dụng cần phụ gia nhỏ.


Tính Năng
  • Hiệu suất bền bỉ và chống mài mòn được đảm bảo bởi các vít mạ chrome.
  • Đế tiêu chuẩn bao gồm nam châm phễu để ngăn ngừa hư hỏng cho vít của máy ép.
  • Trong trường hợp mất điện, nó sẽ giữ chế độ hoạt động hiện tại và sẽ tự động hoạt động lại khi nguồn điện được khôi phục.
  • Được trang bị giao tiếp Ethernet để truyền dữ liệu và giám sát từ xa.
  • Sử dụng công nghệ mất trọng lượng để đạt được độ chính xác cao trong sản xuất bằng cách kiểm soát chính xác quá trình trộn.
  • Để đảm bảo an toàn, máy trộn sẽ tự động tắt hệ thống sau khi phát hiện tắc nghẽn và quá tải.
  • Lắp Đặt Bộ Định Lượng Masterbatch Một Màu
  • Lắp Đặt Bộ Định Lượng Masterbatch Hai Màu
Hiển thị Cài đặt

Căn chỉnh máy trộn màu trọng lượng với các lỗ lắp trên máy để lắp máy định lượng masterbatch vào máy ép phun hoặc máy đùn, như trong hình minh họa bên trên. Để cố định máy trộn màu trọng lượng, đế lắp đặt phải có bốn lỗ cố định.

Thông Số Kỹ Thuật
Model Bộ định lượng một màu Bộ định lượng hai màu
SGD-12 SGD-16 SGD-20 SGD-30 SGD-D
Công suất động cơ (kW) 0.06 0.06 0.06 0.06 0.06×2
Công suất trộn (kW) 0.09 0.09 0.09 0.09 0.09
Đường kính ngoài của vít (mm) 12 16 20 30 **
Sản lượng (kg/giờ) 0.04~3.6 0.1~16 1.0~30 3.0~60 *
Dung tích phễu lưu trữ (L) 10 10 10 10 10
Tỷ lệ bánh răng 38:1 38:1 38:1 38:1 38:1/38:1
Phễu vật liệu chính (L) O(12) O(12) O(12) O(12) O(12)
Máy trộn O O O O O
Đế chịu tải nặng O O O O
Kích thước H(mm) 610 610 610 610 610
W(mm) 645 645 645 645 1090
D(mm) 470 470 470 470 470
Trọng lượng(kg) 36 36 36 36 54
Ghi Chú: 
1) "*" biểu thị rằng công suất đầu ra phụ thuộc vào model được chọn, dữ liệu của bộ định lượng một màu có thể dùng để tham khảo. Ví dụ: SGD-D-12/16 có công suất 0.14-19.6kg/giờ.
2) "**" biểu thị rằng đường kính ngoài của vít phụ thuộc vào model được chọn. 
3) Tất cả các công suất đầu ra của các model trên dựa trên dữ liệu masterbatch có mật độ khối 1.2kg/L và đường kính 2-3mm trong tiêu chí thử nghiệm chạy liên tục, công suất đầu ra thực tế phụ thuộc vào tính chất vật liệu và công thức thiết kế.
4) "●" biểu thị tiêu chuẩn, "〇" biểu thị tùy chọn, "—" biểu thị không hỗ trợ.
5) Nguồn điện: 1Φ, 230VAC, 50Hz.
Chúng tôi có quyền thay đổi thông số kỹ thuật mà không thông báo trước.
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn