Máy Rà Khuôn, Dòng Có Độ Chính Xác Cao YC
Máy rà khuôn được thiết kế hợp lý giúp việc kiểm tra và sửa chữa các loại khuôn phức tạp trở nên dễ dàng hơn nhiều.
Máy rà khuôn có độ chính xác cao YC được trang bị bốn xi lanh dầu xếp theo hình vuông. Điều này đảm bảo lực dùng trên khuôn sẽ đều hơn và hệ số biến dạng nhỏ hơn. Đây là điều mà những máy rà khuôn truyền thống với cách sắp xếp xi lanh theo một đường thẳng không được trang bị.
Chúng tôi cung cấp 9 loại máy rà khuôn, với áp suất từ 68T đến 600T, do đó đảm bảo có thể xử lý nhiều loại khuôn khác nhau, bao gồm khuôn đúc, khuôn phun, khuôn dập, v.v.
Tùy theo mức áp suất khác nhau, chúng tôi cung cấp 11 loại máy với kích thước từ 80T đến 800T. Kích thước khuôn hỗn hợp có thể gia công là 1.5m×1.2m.
Máy rà khuôn là thiết bị có kích thước lớn. Máy rà khuôn nhỏ chiếm khá ít diện tích đứng và có độ cao dưới 4m. Tuy nhiên, chiều dài và chiều cao lớn nhất lớn nhất của máy có thể đạt được đến gần 10 mét. Vì vậy, khi lựa chọn thiết bị khách hàng cần phải chú ý đến nhu cầu và không gian của mình.
- Công suất ép: 80 tấn
- Công suất mở khuôn: 22 tấn
- Công suất lật: 2.5 tấn
- Công suất đẩy: 2.2 tấn
- Công suất ép: 120 tấn
- Công suất mở khuôn: 25 tấn
- Công suất lật: 4 tấn
- Công suất đẩy: 2.2 tấn
- Công suất épy: 160 tấn
- Công suất mở khuôn: 38 tấn
- Công suất lật: 8 tấn
- Công suất đẩy: 6.3 tấn
- Công suất ép: 200 tấn
- Công suất mở khuôn: 45 tấn
- Công suất lật: 10 tấn
- Công suất đẩy: 6.3 tấn
- Công suất ép: 260 tấn
- Công suất mở khuôn: 50 tấn
- Công suất lật: 10 tấn
- Công suất đẩy: 6.3 tấn
- Công suất ép: 300 tấn
- Công suất mở khuôn: 56 tấn
- Công suất lật: 18 tấn
- Công suất đẩy: 6.3 tấn
- Công suất ép: 350 tấn
- Công suất mở khuôn: 70 tấn
- Công suất lật: 25 tấn
- Công suất đẩy: 11.2 tấn
- Công suất ép: 400 tấn
- Công suất mở khuôn: 80 tấn
- Công suất lật: 25 tấn
- Công suất đẩy: 11.2 tấn
- Công suất ép: 500 tấn
- Công suất mở khuôn: 120 tấn
- Công suất lật: 30 tấn
- Công suất đẩy: 21.5 tấn
- Công suất ép: 600 tấn
- Công suất mở khuôn: 150 tấn
- Công suất lật: 35 tấn
- Công suất đẩy: 21.5 tấn
- Công suất ép: 800 tấn
- Công suất mở khuôn: 190 tấn
- Công suất lật: 105 tấn
- Công suất đẩy: 21.5 tấn
- Công suất ép: 1000 tấn
- Công suất mở khuôn: 250 tấn
- Công suất lật: 105 tấn
- Công suất đẩy: 21.5 tấn
- Công suất ép: 1200 tấn
- Công suất mở khuôn: 400 tấn
- Công suất lật: 150 tấn
- Công suất đẩy: / tấn
| Dòng | SX80YC | SX120YC | SX160YC | SX200YC | SX260YC | SX300YC | SX350YC | SX400YC | SX500YC | SX600YC | SX800YC | SX1000YC | SX1200YC |
| A | 1000 | 1400 | 1300 | 1800 | 2000 | 2200 | 2800 | 3000 | 3100 | 3500 | 4200 | 5000 | 6500 |
| B | 800 | 1100 | 1300 | 1500 | 1600 | 1800 | 2200 | 2000 | 2100 | 2500 | 3500 | 4200 | 4600 |
| C | 2320 | 3080 | 3320 | 3730 | 3740 | 4410 | 4880 | 4840 | 4940 | 5945 | 8485 | 9215 | 10015 |
| D | 1270 | 1720 | 2000 | 2200 | 2200 | 2680 | 2880 | 2960 | 3160 | 3560 | 4560 | 5220 | 5620 |
| E | 595 | 580 | 430 | 430 | 430 | 610 | 610 | 320 | 320 | 320 | 470 | 475 | 475 |
| F | 4180 | 5380 | 5750 | 6360 | 6370 | 7700 | 8370 | 8120 | 8420 | 9825 | 13515 | 14910 | 16110 |
| G | 1850 | 2395 | 2680 | 2880 | 3080 | 3510 | 4110 | 4390 | 4550 | 5000 | 5940 | 6820 | 8590 |
| H | 765 | 765 | 765 | 765 | 765 | 715 | 715 | 715 | 715 | 715 | 715 | 715 | 715 |
| I | 2615 | 3160 | 3425 | 3625 | 3845 | 4225 | 4826 | 5105 | 5265 | 5715 | 6655 | 7535 | 9305 |
| J | 22 | 22 | 28 | 28 | 28 | 36 | 36 | 36 | 36 | 36 | 42 | 42 | 42 |
| K | 570 | 715 | 805 | 875 | 875 | 985 | 1035 | 1085 | 1155 | 1275 | 1610 | 1665 | 1665 |
| L | 775 | 995 | 1085 | 1175 | 1175 | 1305 | 1580 | 1625 | 1730 | 1875 | 1995 | 2184 | 2184 |
| M | 1485 | 2090 | 2210 | 2520 | 2520 | 3025 | 3360 | 3320 | 3370 | 4180 | 6120 | 6590 | 7140 |
| N | 440 | 670 | 640 | 750 | 750 | 910 | 1030 | 990 | 990 | 1350 | 1790 | 2130 | 2330 |
| O | 940 | 1280 | 1500 | 1700 | 1700 | 2060 | 2260 | 2260 | 2400 | 2800 | 3720 | 4300 | 4700 |
| P | 1210 | 1645 | 1860 | 2060 | 2260 | 2550 | 3150 | 3340 | 3470 | 3900 | 4600 | 5400 | 6900 |
| Q | 3690 | 4630 | 5240 | 5695 | 5780 | 6860 | 7205 | 7405 | 8525 | 9275 | 11855 | 12300 | 13400 |
| R | 150 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 400 | 400 | 400 | 400 | 100 | 100 | 100 |
| S | 1150 | 1500 | 1700 | 1900 | 1900 | 2300 | 2500 | 2500 | 3000 | 3200 | 4000 | 4300 | 4700 |
| T | 1000 | 1300 | 1500 | 1700 | 1700 | 2100 | 2100 | 2100 | 2600 | 2800 | 3900 | 4200 | 4600 |
| HA | 500 | 670 | 750 | 800 | 800 | 900 | 900 | 1100 | 1100 | 1100 | 1750 | 1450 | 1450 |
| LA | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 |
| LB | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 |
| WA | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 |
| WB | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 |
- Được thiết kế với cấu trúc trụ dẫn hướng, đảm bảo độ chính xác cao hơn trong quá trình đóng khuôn áp suất cao cũng như điều chỉnh độ song song của trục lăn một cách dễ dàng hơn.
- Tất cả các chi tiết chuyển động đều được trang bị các ống bọc bằng đồng than chì dẫn hướng để vận hành không cần dầu và tự bôi trơn, giúp thiết bị sạch sẽ và thân thiện với môi trường.
- Được trang bị chức năng kiểm tra phát hiện lỗi, hệ thống cảnh báo và chức năng bảo vệ khuôn áp suất thấp một cách thực tế và đáng tin cậy.
- Bàn máy dưới được trang bị các thiết bị định vị và nâng hạ có độ chính xác cao, nâng cao hiệu quả vận hành.
- Có 4 xi lanh kẹp khuôn, phân bố lực đồng đều trong quá trình đóng khuôn ở áp suất cao và giảm thiểu hệ số biến dạng.
- Chuyển động của trục lăn được phát hiện bởi dải từ SIKO của Đức, đem lại khả năng định vị chính xác.
- Được trang bị các thiết bị bảo vệ an toàn cơ học để bảo vệ khuôn và máy móc.
Trong quá trình rà khuôn, người vận hành chỉ cần đặt hai khuôn tương ứng lên bệ lăn và tấm ép phía trên. Khi các khuôn được cố định tại chỗ bằng hệ thống kẹp thủy lực, thiết bị sẽ bắt đầu hoạt động. Bệ lăn di chuyển về phía trước, đồng thời tấm ép trên di chuyển lên trên và lật ngược 180 độ. Bằng cách đó, khuôn dạng hai mảnh sẽ hoàn thiện công việc định vị tại vị trí của nó một cách hiệu quả.
Bốn trụ dẫn hướng đảm bảo toàn bộ thiết bị vận hành ổn định, đồng thời vị trí song song của khuôn có thể được điều chỉnh đơn giản bằng cách dịch chuyển vị trí đai ốc của trụ dẫn hướng, do đó đảm bảo độ chính xác cao. Chúng tôi cũng sử dụng tấm khuôn đàn hồi để đảm bảo độ chính xác cao trong điều kiện áp suất cao.
Khi chốt lăn trở về vị trí ban đầu, bộ phận an toàn máy thủy lực của sẽ tự động gắn và khóa chốt lăn lại, giúp cho hoạt động của khuôn và máy móc an toàn và bảo mật hơn.
Sử dụng mô tơ servo tùy chọn kèm theo để điều khiển có thể giúp giảm nhiệt độ dầu và mức tiêu thụ năng lượng của máy rà khuôn.
Các tấm khuôn từ được sử dụng kết nối với máy rà khuôn để đạt được sự thay đổi khuôn nhanh chóng và chính xác.
Chúng tôi cung cấp nhiều hệ thống kẹp thủy lực phù hợp với máy rà khuôn, giúp khách hàng có thể thay khuôn nhanh chóng và chính xác.