Máy photocopy Konica Minolta bizhub C654e (In/photo/scan/Fax) C654e
Tải về
Ưu điểm
- Là một trong những dòng máy photocopy cao cấp nhất của Konica, với tốc độ sao chụp liên tục lên tới 65 trang/phút với in màu và in trắng đen.
- Tích hợp đầy đủ các tính năng chuyên nghiệp phục vụ cho công việc văn phòng hiện nay như n, photo, scan, fax.
- Cho phép thay mực khi máy đang tiến hành sao chụp, giúp quá trình sử dụng trở nên thuận tiện và dễ dàng hơn rất nhiều.
- Độ phân giải bản photocopy đạt 600×600dpi, độ phân giải bản in đạt1200×1200dpi, đảm bảo chất lượng mực in sắc nét, rõ ràng, màu sắc tiêu chuẩn.
- Tuổi thọ vật tư cao, tỉ lệ hỏng hóc thay mới thấp, tiết kiệm chi phí vận hành.
Đặc trưng tiêu chuẩn
- Tốc độ 65 trang/phút với in màu và in trắng đen
- In, photo, scan,fax
- Khổ giấy tối đa A3
- Khay giấy 500 tờ và Khay tay 150 tờ
- Khay giấy định lượng 52-256g/㎡, Khay tay 60-300g/㎡
- Bộ nhớ tiêu chuẩn 2GB, bộ nhớ tối đa 4GB, Ổ đĩa cứng 250GB
- Tự động kép
- 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T (Giao diện RJ45)
- Cho phép kết nối mạng LAN
Thông số
-
- CPU: MPC8536 1.2GHz
- Độ phân giải: 1200×1200dpi, 1800×600dpi
- Ngôn ngữ mô tả trang PDL: Mô tả trang PCL5e/c, Mô tả trang PCL6(XL Ver.3.0),Mô tả trang PostScript 3, XPS Ver.1.0
- Giao thức mạng: TCP/IP,IPX/SPX(hỗ trợ NDS), SMB(NetBEUI), LPD, IPP1.1, SNMP, HTTP
- Hỗ trợ OS: Window XP/XP x64/Vista/Vista x64/7/7x64/8/8x64/Windows Server 2003/2003 R2/Windows Server 2008/2008 R2x64/2012x64/Mac OS9.2, OSX 10.2/10.3/10.4/10.5(Power PC)/Mac OSX 10.5/10.6/10.7/10.8(Intel), Linux
- Ngôn ngữ in (PCL): 80
- Ngôn ngữ in (PS): 137
- Giao diện: Ethenet 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T, USB1.1/2.0, Cổng USB
-
- Giao diện: 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T, USB1.1/2.0, Cổng USB
- Máy quét: Máy quét TWAIN, HDD TWAIN
- Giao thức mạng: TCP/IP (FTP, SMB, SMTP)
- Tốc độ quét: (Đen trắng/màu) một mặt 90ppm, hai mặt 180ppm (Khổ A4, 300dpi)
- Kích thước scan: Tối đa khổ A3(11"*17")
- Định dạng tập tin: TIFF, JPEG, PDF, tệp PDF, XPS, tệp XPS, tập tin PDF, PDF/A, PPTx, định dạng PDF
- Độ phân giải scan đẩy: 200dpi/300dpi/400dpi/600dpi
- Độ phân giải scan kéo: 100dpi/200dpi/300dpi/400dpi/600dpi
- Chế độ scan: Quét E-mail, Scan to FTP, Quét BOX (HDD), Quét PC (SMB), Mạng TWAIN, Quét WebDAV, Quét Me, Quét Home, Quét USB, (DPWS)
-
- Giao thức mạng: SMTP, POP
- Chế độ kết nối: luôn kết nối
- Kích thước khổ giấy gửi: A3, B4, A4
- Kích thước khổ giấy ghi: tối đa A3
- Độ phân giải: 200 × 100 dpi, 200 × 200 dpi, 400 × 400 dpi, 600 × 600 dpi
- Giao diện: Ethernet (10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T)
- Định dạng: Gửi: TIFF-F, Nhận: TIFF-F, tỉ lệ màu/xám: TIFF (RFC3949 Profile-C)
-
- Truyền tin: Super G3
- Đường dây tương thích: Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng, Tổng đài nhánh riêng, Kênh truyền tin fax
- Mật độ đường dây: G3(8dot/mm × 3.85 dây/mm, 600 × 600dpi)
- Tốc độ bộ thu phát: 2.4 to 33.6kbps
- Chế độ nén: MH/MR/MMR/JBIG
- Kích thước khổ giấy gửi: tối đa A3 (hỗ trợ độ dài tối đa: 1,000 mm)
- Kích thước khổ giấy ghi: tối đa A3 ((hỗ trợ độ dài tối đa: 1,000 mm — dựa theo sự phân chia khổ giấy —)
- Tốc độ truyền tin: Dưới 3 giây (A4, V.34,33.6kbps, JBIG)
- Số lượng địa chỉ nhận: 2000
- Số lượng địa chỉ nhận chương trình: 400
- Số lượng địa chỉ nhận nhóm: 100
-
- Vi xử lý: Intel Pentium G850 2.9 GHz
- Bộ nhớ: 2 GB
- Ổ cứng HDD: 500 GB
- Tốc độ in: Giống như tốc độ copy (khi cùng sử dụng nguyên bản)
- Độ phân giải in: 1,800 dpi (tương đương) × 600 dpi (làm mịn) hoặc1,200 dpi × 1,200 dpi (trong chế độ 1,200 dpi)
- Ngôn ngữ in PDL: PCL 6, Adobe PostScript 3 (3020)
- Giao thức mạng: Ethernet (Apple Talk, TCP/IP), HTTP/HTTPS, SSL/TLS for HTTPS, SMB, Port9100 (thuộc hai hướng), IPP, LDAP, IPV6, SNMP v3
- Hỗ trợ OS: Windows XP / Server 2003 / Vista / Server 2008 R2 64bit/7 Mac OS X 10.4.11, 10.5.x, 10.6.x
- Phông chữ: Phông Adobe PS 138 Roman, Phông Agfa PCL 80 Roman và Phông 1 bitmap, Phông Additional PCL 35, Phông Euro Currency Resident
- Giao diện: Ethernet (10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T), USB